Đầy đủ 30 CLB NBA (15 Miền Tây + 15 Miền Đông), 7 CLB VBA, 6 CLB EuroLeague, 5 CLB WNBA, 5 trường NCAA và 4 Đội tuyển Quốc gia FIBA.



OKCThành lập 1967 · 1 cúp
Sân nhà: Paycom Center · HLV: Mark Daigneault
ORtg
119.1
DRtg
107.9
NET
+11.2
LALThành lập 1947 · 17 cúp
Sân nhà: Crypto.com Arena · HLV: JJ Redick
ORtg
117.6
DRtg
111.9
NET
+5.7
DENThành lập 1967 · 1 cúp
Sân nhà: Ball Arena · HLV: Michael Malone
ORtg
118.9
DRtg
113.5
NET
+5.4
GSWThành lập 1946 · 7 cúp
Sân nhà: Chase Center · HLV: Steve Kerr
ORtg
117.4
DRtg
112.2
NET
+5.2
PHXThành lập 1968 · 0 cúp
Sân nhà: Footprint Center · HLV: Mike Budenholzer
ORtg
116.2
DRtg
113.8
NET
+2.4
HOUThành lập 1967 · 2 cúp
Sân nhà: Toyota Center · HLV: Ime Udoka
ORtg
115
DRtg
109.3
NET
+5.7
DALThành lập 1980 · 1 cúp
Sân nhà: American Airlines Center · HLV: Jason Kidd
ORtg
116.9
DRtg
114.2
NET
+2.7
MINThành lập 1989 · 0 cúp
Sân nhà: Target Center · HLV: Chris Finch
ORtg
115.2
DRtg
112.1
NET
+3.1
MEMThành lập 1995 · 0 cúp
Sân nhà: FedExForum · HLV: Taylor Jenkins
ORtg
114.8
DRtg
112.2
NET
+2.6
SACThành lập 1923 · 1 cúp
Sân nhà: Golden 1 Center · HLV: Mike Brown
ORtg
116
DRtg
114.8
NET
+1.2
LACThành lập 1970 · 0 cúp
Sân nhà: Intuit Dome · HLV: Tyronn Lue
ORtg
113.2
DRtg
112.8
NET
+0.4
SASThành lập 1967 · 5 cúp
Sân nhà: Frost Bank Center · HLV: Gregg Popovich
ORtg
112.4
DRtg
113.1
NET
-0.7
PORThành lập 1970 · 1 cúp
Sân nhà: Moda Center · HLV: Chauncey Billups
ORtg
109.2
DRtg
115.4
NET
-6.2
NOPThành lập 2002 · 0 cúp
Sân nhà: Smoothie King Center · HLV: Willie Green
ORtg
108.5
DRtg
116.8
NET
-8.3
UTAThành lập 1974 · 0 cúp
Sân nhà: Delta Center · HLV: Will Hardy
ORtg
108.9
DRtg
119
NET
-10.1

BOSThành lập 1946 · 18 cúp
Sân nhà: TD Garden · HLV: Joe Mazzulla
ORtg
121.8
DRtg
110.4
NET
+11.4
CLEThành lập 1970 · 1 cúp
Sân nhà: Rocket Mortgage FieldHouse · HLV: Kenny Atkinson
ORtg
119.7
DRtg
111.1
NET
+8.6
NYKThành lập 1946 · 2 cúp
Sân nhà: Madison Square Garden · HLV: Tom Thibodeau
ORtg
118.2
DRtg
113.6
NET
+4.6
ORLThành lập 1989 · 0 cúp
Sân nhà: Kia Center · HLV: Jamahl Mosley
ORtg
113.1
DRtg
107.3
NET
+5.8
INDThành lập 1967 · 0 cúp
Sân nhà: Gainbridge Fieldhouse · HLV: Rick Carlisle
ORtg
117.5
DRtg
115.3
NET
+2.2
MIAThành lập 1988 · 3 cúp
Sân nhà: Kaseya Center · HLV: Erik Spoelstra
ORtg
114.2
DRtg
112.5
NET
+1.7
MILThành lập 1968 · 2 cúp
Sân nhà: Fiserv Forum · HLV: Doc Rivers
ORtg
115.6
DRtg
114.8
NET
+0.8
ATLThành lập 1946 · 1 cúp
Sân nhà: State Farm Arena · HLV: Quin Snyder
ORtg
114.6
DRtg
115.3
NET
-0.7
BKNThành lập 1967 · 0 cúp
Sân nhà: Barclays Center · HLV: Jordi Fernández
ORtg
113
DRtg
115.5
NET
-2.5
CHIThành lập 1966 · 6 cúp
Sân nhà: United Center · HLV: Billy Donovan
ORtg
112.8
DRtg
116.6
NET
-3.8
DETThành lập 1941 · 3 cúp
Sân nhà: Little Caesars Arena · HLV: J.B. Bickerstaff
ORtg
111.4
DRtg
113.8
NET
-2.4
CHAThành lập 1988 · 0 cúp
Sân nhà: Spectrum Center · HLV: Charles Lee
ORtg
110.9
DRtg
115.3
NET
-4.4
PHIThành lập 1946 · 3 cúp
Sân nhà: Wells Fargo Center · HLV: Nick Nurse
ORtg
109.8
DRtg
115.5
NET
-5.7
TORThành lập 1995 · 1 cúp
Sân nhà: Scotiabank Arena · HLV: Darko Rajaković
ORtg
111.5
DRtg
117.4
NET
-5.9
WASThành lập 1961 · 1 cúp
Sân nhà: Capital One Arena · HLV: Brian Keefe
ORtg
106.8
DRtg
120.1
NET
-13.3
Thành lập 2011 · 5 cúp
Sân nhà: NTĐ Hồ Xuân Hương (Q.3, TP.HCM) · HLV: David Grice
ORtg
112.4
DRtg
101.2
NET
+11.2
Thành lập 2016 · 0 cúp
Sân nhà: NTĐ Tây Hồ (Hà Nội) · HLV: Erik Rashad
ORtg
109.8
DRtg
104.1
NET
+5.7
Thành lập 2016 · 1 cúp
Sân nhà: NTĐ Đa Năng Cần Thơ · HLV: Lê Trần Minh Nghĩa
ORtg
108.6
DRtg
104.8
NET
+3.8
Thành lập 2020 · 0 cúp
Sân nhà: NTĐ Đại học Nha Trang · HLV: Chris Daleo
ORtg
107.1
DRtg
105.6
NET
+1.5
Thành lập 2017 · 1 cúp
Sân nhà: NTĐ Cầu Giấy (Hà Nội) · HLV: Predrag Lukic
ORtg
106.2
DRtg
106.3
NET
-0.1
Thành lập 2016 · 1 cúp
Sân nhà: NTĐ Quân Khu 5 (Đà Nẵng) · HLV: Todd Purves
ORtg
103.5
DRtg
109.2
NET
-5.7
Thành lập 2016 · 0 cúp
Sân nhà: NTĐ Hồ Xuân Hương (Q.3, TP.HCM) · HLV: Lee Tao Dana
ORtg
101.8
DRtg
111
NET
-9.2
Thành lập 1919 · 7 cúp
Sân nhà: OAKA Altion Arena (Athens) · HLV: Ergin Ataman
ORtg
118.4
DRtg
108.1
NET
+10.3
Thành lập 1931 · 11 cúp
Sân nhà: WiZink Center (Madrid) · HLV: Chus Mateo
ORtg
117.9
DRtg
109.2
NET
+8.7
Thành lập 1931 · 3 cúp
Sân nhà: Peace and Friendship Stadium · HLV: Georgios Bartzokas
ORtg
116.5
DRtg
107.6
NET
+8.9
Thành lập 1913 · 1 cúp
Sân nhà: Ülker Sports Arena (Istanbul) · HLV: Šarūnas Jasikevičius
ORtg
115.8
DRtg
109.7
NET
+6.1
Thành lập 1924 · 0 cúp
Sân nhà: Salle Gaston Médecin (Monaco) · HLV: Vassilis Spanoulis
ORtg
116.1
DRtg
111
NET
+5.1
Thành lập 1926 · 2 cúp
Sân nhà: Palau Blaugrana (Barcelona) · HLV: Joan Peñarroya
ORtg
115.4
DRtg
111.4
NET
+4


NYLThành lập 1997 · 1 cúp
Sân nhà: Barclays Center (Brooklyn) · HLV: Sandy Brondello
ORtg
108.4
DRtg
96.8
NET
+11.6

MINWThành lập 1999 · 4 cúp
Sân nhà: Target Center (Minneapolis) · HLV: Cheryl Reeve
ORtg
106.1
DRtg
97.4
NET
+8.7

LVAThành lập 1997 · 2 cúp
Sân nhà: Michelob ULTRA Arena (Las Vegas) · HLV: Becky Hammon
ORtg
107.8
DRtg
100.9
NET
+6.9

FEVThành lập 2000 · 1 cúp
Sân nhà: Gainbridge Fieldhouse (Indianapolis) · HLV: Stephanie White
ORtg
105.9
DRtg
108.2
NET
-2.3

SEAThành lập 2000 · 4 cúp
Sân nhà: Climate Pledge Arena (Seattle) · HLV: Noelle Quinn
ORtg
104.2
DRtg
98.7
NET
+5.5

Thành lập 1901 · 6 cúp
Sân nhà: Gampel Pavilion (Storrs, CT) · HLV: Dan Hurley
ORtg
122.1
DRtg
94.8
NET
+27.3

Thành lập 1905 · 5 cúp
Sân nhà: Cameron Indoor Stadium (Durham, NC) · HLV: Jon Scheyer
ORtg
119.5
DRtg
99.1
NET
+20.4

Thành lập 1898 · 4 cúp
Sân nhà: Allen Fieldhouse (Lawrence, KS) · HLV: Bill Self
ORtg
114.2
DRtg
101.4
NET
+12.8

Thành lập 1910 · 6 cúp
Sân nhà: Dean E. Smith Center (Chapel Hill, NC) · HLV: Hubert Davis
ORtg
117.6
DRtg
100.8
NET
+16.8

Thành lập 1903 · 8 cúp
Sân nhà: Rupp Arena (Lexington, KY) · HLV: Mark Pope
ORtg
120.4
DRtg
107.8
NET
+12.6
Thành lập 1936 · 22 cúp
Sân nhà: T-Mobile Arena / Olympic Arena · HLV: Erik Spoelstra / Steve Kerr
ORtg
124.5
DRtg
101.8
NET
+22.7
Thành lập 1936 · 5 cúp
Sân nhà: Stark Arena (Belgrade) · HLV: Svetislav Pešić
ORtg
120.1
DRtg
104.8
NET
+15.3
Thành lập 1934 · 1 cúp
Sân nhà: Uber Arena (Berlin) · HLV: Álex Mumbrú
ORtg
118.9
DRtg
101.7
NET
+17.2
Thành lập 1952 · 0 cúp
Sân nhà: NTĐ Phú Thọ (TP.HCM) & NTĐ Thanh Trì (Hà Nội) · HLV: Matt Van Pelt
ORtg
111.5
DRtg
103.2
NET
+8.3