Toàn bộ chỉ số thống kê (TS%, eFG%, Four Factors, PER, BPM) và mô hình 16 biến của Máy nhận định Bongro24h đều được tính toán 100% bằng toán học thuần túy, không dùng mô hình sinh văn bản cho dữ liệu có cấu trúc.
Đo lường hiệu quả ghi điểm toàn diện có tính trọng số của cả ném 2 điểm, ném 3 điểm và ném phạt trên mỗi lượt dứt điểm.
Quy đổi giá trị cộng thêm 50% của mỗi quả 3 điểm thành công so với cú ném 2 điểm thông thường.
Chuẩn hóa sức mạnh công thủ theo số đợt lên bóng thực tế, loại bỏ sai lệch do nhịp độ trận đấu nhanh hay chậm.
Cho biết hai đội thi đấu chuyển trạng thái nhanh (Run-and-Gun) hay kiểm soát nửa sân chậm chắc.
Đánh giá năng suất đóng góp trên mỗi phút thi đấu đã chuẩn hóa theo nhịp độ của giải đấu.
Ước tính cầu thủ giúp đội nhà thắng thêm bao nhiêu điểm trên 100 đợt kiểm soát bóng so với mặt bằng chung.
Hai yếu tố quyết định đội nào có nhiều cơ hội ném rổ hơn đối thủ trong cùng một trận đấu.
Thước đo công bằng nhất để chọn Cầu thủ xuất sắc nhất trận (MVP trận đấu) trên Bongro24h.
| # | MÃ BIẾN | TÊN BIẾN SỐ TOÁN HỌC | TRỌNG SỐ (%) | GIẢI THÍCH TÁC ĐỘNG LÊN XÁC SUẤT THẮNG & TỈ LỆ CÂN BẰNG |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ELO_DIFF | Chênh lệch điểm sức mạnh Elo-Hoops hiện tại | 18% | Điểm Elo cập nhật sau từng trận có tính hệ số K và độ khó đối thủ. |
| 2 | NET_RTG_SEASON | Hiệu số Net Rating toàn mùa (ORtg − DRtg) | 14% | Sức mạnh nền tảng trên 100 đợt kiểm soát bóng từ đầu mùa. |
| 3 | NET_RTG_L10 | Phong độ Net Rating 10 trận gần nhất (L10) | 11% | Phản ánh điểm rơi phong độ hiện tại của đội hình. |
| 4 | HOME_COURT_ALTITUDE | Lợi thế sân nhà & Độ cao địa lý (Denver/Utah) | 9% | Cộng +55 Elo sân nhà tiêu chuẩn (+70 Elo cho độ cao Denver/Utah). |
| 5 | MISSING_USAGE_INJURY | Tỉ lệ Usage% vắng mặt do chấn thương (Out/Doubtful) | 9% | Khấu trừ sức mạnh trực tiếp khi ngôi sao có Usage% cao nghỉ thi đấu. |
| 6 | REST_DAYS_DELTA | Chênh lệch số ngày nghỉ trước trận | 6% | Đội nghỉ 2–3 ngày có hiệu suất hiệp 4 vượt trội đội chỉ nghỉ 1 ngày. |
| 7 | BACK_TO_BACK_PENALTY | Hệ số mệt mỏi thi đấu 2 ngày liên tiếp (Back-to-Back) | 6% | Trừ điểm thể lực khi phải bay sân khách đánh trận thứ 2 trong 24 giờ. |
| 8 | FOUR_FACTORS_EFG | Đối chiếu hiệu suất ném quy đổi (eFG% Matchup) | 5% | So sánh khả năng dứt điểm thực tế với hàng thủ vòng ngoài đối phương. |
| 9 | TURNOVER_PRESSURE | Áp lực gây mất bóng & Bảo toàn bóng (TOV%) | 4% | Khả năng tận dụng lỗi mất bóng để ghi điểm phản công nhanh. |
| 10 | GLASS_CONTROL_OREB | Tỉ lệ kiểm soát bảng rổ & Cơ hội bóng hai (OREB%) | 4% | Ưu thế thể hình trung phong trong khu vực 3 giây. |
| 11 | FREE_THROW_RATE | Tần suất bước lên vạch ném phạt (FTR) | 3% | Khả năng đột phá câu lỗi và kiếm điểm tĩnh khi thế trận giằng co. |
| 12 | THREE_POINT_VOLUME | Tỉ lệ & Sản lượng ném 3 điểm (3PAr × 3P%) | 3% | Độ kéo giãn không gian mặt sân (Spacing). |
| 13 | CLUTCH_NET_RATING | Hiệu số điểm trong 5 phút cuối khi cách biệt ≤ 5 điểm | 3% | Bản lĩnh xử lý bóng thời khắc quyết định (Clutch Time). |
| 14 | BENCH_DEPTH_NET | Hiệu số điểm của dàn cầu thủ dự bị (Second Unit) | 2% | Khả năng giữ nhịp ở đầu hiệp 2 và đầu hiệp 4. |
| 15 | PACE_TEMPO_SYNERGY | Tương tác nhịp độ lên bóng dự kiến (Projected Pace) | 2% | Cơ sở toán học để tính Tổng điểm cân bằng dự kiến của trận đấu. |
| 16 | H2H_MATCHUP_HISTORY | Lịch sử khắc chế chiến thuật trong 10 lần gặp gần nhất | 1% | Hệ số đối đầu trực tiếp giữa hai hệ thống chiến thuật. |